Học, học nữa, học mãi ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái. Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái. Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Đề số 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tổ Toán (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:11' 07-07-2012
Dung lượng: 143.0 KB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: Tổ Toán (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:11' 07-07-2012
Dung lượng: 143.0 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
Đề số 4
(Thời gian làm bài 120 phút)
Bài 1: (2,0 điểm) Rút gọn biểu thức:
a/ b/
Bài 2: (2,0 điểm)
a/ Vẽ đồ thị hàm số (P)
b/ Tìm điều kiện của m để đường thẳng (d) tiếp xúc với (P). Khi đó hãy tính tọa độ của điểm tiếp xúc.
Bài 3: (2,5 điểm)
1) Cho phương trình (m là tham số)
a/ Tìm m để phương trình có nghiệm . Tính ;
b/ Chứng tỏ rằng phương trình có nghiệm với mọi giá trị của m.
2). Giải phương trình và hệ phương trình sau:
a) x2 - 3x +2 = 0 b)
Bài 5: (3,5 điểm) Cho đường tròn (O;R) và dây BC sao cho .Tiếp tuyến tại B ,C của đường tròn (O) cắt nhau tại A .Qua A vẽ đường thẳng d không đi qua tâm O , d cắt (O) tại P và Q
1/ Chứng minh tứ giác ABOC nội tiếp được .
2/ Chứng minh hệ thức : AB.AC = AP.AQ
2/ Trên cung nhỏ BC lấy điểm M. Tiếp tuyến tại M của (O) cắt AB, AC lần lượt tại E, F. Tính chu vi theo R;
Bài giải:
Bài 1:
a/
Bài 2: a/ Vẽ đồ thị hàm số (P)
Lập bảng giá trị:
x
-2
-1
0
1
2
2
0
2
Vẽ đồ thị:
b/ Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d) là:
(*)
Đường thẳng (d) tiếp xúc với (P)
Với m =-2, phương trình (*) có nghiệm kép thay vào hàm số , được:
. Vậy điểm tiếp xúc có toạ độ là (-2; 2).
Bài 3: (2,5 điểm)
1) Cho phương trình (m là tham số)
a/ Để phương trình có nghiệm
Theo hệ thức Vi-et, có:
b/ Ta có:
Vậy phương trình có nghiệm với mọi giá trị của m.
2). a) x2 - 3x +2 = 0
Ta có: a + b + c = 1 – 3 +2 = 0 nên phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt:
b)
Vậy hệ phương trình có 1 nghiệm duy nhất (1;1)
Bài 5: 1/ Xét tứ giác ABOC, có:
(tính chất tiếp tuyến)
Suy ra:
Mà và là hai góc đối nhau.
Vậy tứ giác ABOC nội tiếp được.
2/ Chứng minh hệ thức : AB.AC = AP.AQ
Xét ABP và AQB, có:
: góc chung
(góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung và góc nội tiếp cùng chắn cung BP)
Do đó: ABP AQB (g.g)
Suy ra:
Mặt khác, AB = AC (2) (theo tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau)
Từ (1) và (2) suy ra: AB.AC = AP.AQ
3/ Theo tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau, ta có:
ME = BE ; MF = CF và
Suy ra EF = ME + MF = BE + CF
Do đó: EF+AE+AF = BE+CF+AE + AF = (BE+AE)+(CF+AF) = AB+AB=2AB
Xét ABO vuông tại B, , ta có:
tan
Chu vi của tam giác AEF là:
EF+AE+AF=2AB= R.2
(Thời gian làm bài 120 phút)
Bài 1: (2,0 điểm) Rút gọn biểu thức:
a/ b/
Bài 2: (2,0 điểm)
a/ Vẽ đồ thị hàm số (P)
b/ Tìm điều kiện của m để đường thẳng (d) tiếp xúc với (P). Khi đó hãy tính tọa độ của điểm tiếp xúc.
Bài 3: (2,5 điểm)
1) Cho phương trình (m là tham số)
a/ Tìm m để phương trình có nghiệm . Tính ;
b/ Chứng tỏ rằng phương trình có nghiệm với mọi giá trị của m.
2). Giải phương trình và hệ phương trình sau:
a) x2 - 3x +2 = 0 b)
Bài 5: (3,5 điểm) Cho đường tròn (O;R) và dây BC sao cho .Tiếp tuyến tại B ,C của đường tròn (O) cắt nhau tại A .Qua A vẽ đường thẳng d không đi qua tâm O , d cắt (O) tại P và Q
1/ Chứng minh tứ giác ABOC nội tiếp được .
2/ Chứng minh hệ thức : AB.AC = AP.AQ
2/ Trên cung nhỏ BC lấy điểm M. Tiếp tuyến tại M của (O) cắt AB, AC lần lượt tại E, F. Tính chu vi theo R;
Bài giải:
Bài 1:
a/
Bài 2: a/ Vẽ đồ thị hàm số (P)
Lập bảng giá trị:
x
-2
-1
0
1
2
2
0
2
Vẽ đồ thị:
b/ Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d) là:
(*)
Đường thẳng (d) tiếp xúc với (P)
Với m =-2, phương trình (*) có nghiệm kép thay vào hàm số , được:
. Vậy điểm tiếp xúc có toạ độ là (-2; 2).
Bài 3: (2,5 điểm)
1) Cho phương trình (m là tham số)
a/ Để phương trình có nghiệm
Theo hệ thức Vi-et, có:
b/ Ta có:
Vậy phương trình có nghiệm với mọi giá trị của m.
2). a) x2 - 3x +2 = 0
Ta có: a + b + c = 1 – 3 +2 = 0 nên phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt:
b)
Vậy hệ phương trình có 1 nghiệm duy nhất (1;1)
Bài 5: 1/ Xét tứ giác ABOC, có:
(tính chất tiếp tuyến)
Suy ra:
Mà và là hai góc đối nhau.
Vậy tứ giác ABOC nội tiếp được.
2/ Chứng minh hệ thức : AB.AC = AP.AQ
Xét ABP và AQB, có:
: góc chung
(góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung và góc nội tiếp cùng chắn cung BP)
Do đó: ABP AQB (g.g)
Suy ra:
Mặt khác, AB = AC (2) (theo tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau)
Từ (1) và (2) suy ra: AB.AC = AP.AQ
3/ Theo tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau, ta có:
ME = BE ; MF = CF và
Suy ra EF = ME + MF = BE + CF
Do đó: EF+AE+AF = BE+CF+AE + AF = (BE+AE)+(CF+AF) = AB+AB=2AB
Xét ABO vuông tại B, , ta có:
tan
Chu vi của tam giác AEF là:
EF+AE+AF=2AB= R.2
 






Các ý kiến mới nhất